Taxi Duyên Hải
- Duyên Hải, Trà Vinh – không chỉ là một bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp với biển xanh cát trắng mà còn là nơi lưu giữ những giá trị văn hóa Khmer độc đáo, hứa hẹn mang đến cho du khách những trải nghiệm khó quên.
- Đến với Duyên Hải, bạn sẽ được đắm mình trong không gian xanh mát của biển cả, khám phá vẻ đẹp hoang sơ của rừng ngập mặn và tận hưởng những cơn gió biển mặn lành. Đồng thời, bạn cũng có cơ hội tìm hiểu về văn hóa Khmer độc đáo qua những ngôi chùa cổ kính và lễ hội truyền thống.
BẢNG GIÁ TAXI DUYÊN HẢI – TRÀ VINH
| Nơi đi | Nơi đến | Xe 4 Chỗ | Xe 7 Chỗ |
| TP TRÀ VINH | HỒ CHÍ MINH | 1,600,000 | 1,750,000 |
| HUYỆN CÀNG LONG | 1,700,000 | 1,850,000 | |
| HUYỆN CẦU KÈ | 1,800,000 | 1,950,000 | |
| HUYỆN TIỂU CẦN | 1,700,000 | 1,850,000 | |
| HUYỆN TRÀ CÚ | 1,750,000 | 1,900,000 | |
| HUYỆN DUYÊN HẢI | 1,800,000 | 1,950,000 | |
| HUYỆN CẦU NGANG | 1,700,000 | 1,850,000 |
Dịch vụ sử dụng đa dạng các loại xe: xe 4 chỗ, xe 5 chỗ, xe 7 chỗ, xe 16 chỗ chuyên đi các tỉnh thành miền Bắc. Các xe đều là xe đời mới.

2. Cách đặt xe Taxi Duyên Hải giá rẻ 5 chỗ – 7 chỗ
Bước 1: Liên Hệ Đặt Xe
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua số điện thoại hotline, hoặc truy cập website của Xe Taxi Duyên Hải Trà Vinh để đặt xe. Đội ngũ nhân viên sẽ tiếp nhận thông tin và tư vấn lộ trình phù hợp nhất cho bạn.
Bước 2: Xác Nhận Đặt Chỗ
Sau khi nhận được yêu cầu, Xe Ghép Duyên Hải Trà Vinh sẽ xác nhận lại thông tin và đặt chỗ cho bạn. Bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết về thời gian, địa điểm đón và giá cước.
Bước 3: Thanh Toán
Khách hàng có thể thanh toán trước hoặc sau khi hoàn thành chuyến đi. Xe Ghép Duyên Hải Trà Vinh chấp nhận nhiều hình thức thanh toán linh hoạt như tiền mặt, chuyển khoản hoặc thanh toán qua ví điện tử.
Bước 4: Khởi Hành
Đúng giờ hẹn, xe sẽ đến đón bạn tại địa điểm đã thỏa thuận. Bạn chỉ cần chuẩn bị hành lý và sẵn sàng cho chuyến đi của mình.
Bảng giá xe đi tỉnh
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Tây Ninh | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Tây Ninh 245 km | 1.960.000 | 2.082.500 | 3.185.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tân Biên 279 km | 2.232.000 | 2.371.500 | 3.627.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tân Châu 282 km | 2.256.000 | 2.397.000 | 3.666.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Dương Minh Châu 250 km | 2.000.000 | 2.125.000 | 3.250.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Châu Thành 140 km | 1.120.000 | 1.190.000 | 1.820.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bến Cầu 229 km | 1.832.000 | 1.946.500 | 2.977.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Cửa khẩu Mộc Bài 219 km | 1.752.000 | 1.861.500 | 2.847.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Trảng Bàng 196 km | 1.568.000 | 1.666.000 | 2.548.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Bình Dương | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Thủ Dầu Một 200 km | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.800.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Dĩ An 200 km | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.800.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Thuận An 194 km | 1.552.000 | 1.649.000 | 2.716.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bến Cát 216 km | 1.728.000 | 1.836.000 | 3.024.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Dầu Tiếng 228 km | 1.824.000 | 1.938.000 | 3.192.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tân Uyên 213 km | 1.704.000 | 1.810.500 | 2.982.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Phú Giáo 242 km | 1.936.000 | 2.057.000 | 3.388.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Đồng Nai | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Biên Hòa 210 km | 1.680.000 | 1.785.000 | 2.940.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Long Khánh 247 km | 1.976.000 | 2.099.500 | 3.458.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Trảng Bom 260 km | 2.210.000 | 2.470.000 | 4.160.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Vĩnh Cửu 262 km | 2.096.000 | 2.227.000 | 3.668.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Nhơn Trạch 211 km | 1.688.000 | 1.793.500 | 2.954.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Cẩm Mỹ 250 km | 2.000.000 | 2.125.000 | 3.500.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Định Quán 288 km | 2.304.000 | 2.448.000 | 4.032.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Long Thành 218 km | 1.744.000 | 1.853.000 | 3.052.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Bình Phước | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Đồng Xoài 277 km | 2.216.000 | 2.354.500 | 3.878.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bù Đăng 320 km | 2.560.000 | 2.720.000 | 4.480.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bù Gia Mập 371 km | 2.968.000 | 3.153.500 | 5.194.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Chơn Thành 250 km | 2.000.000 | 2.125.000 | 3.500.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Phú Riềng 291 km | 2.328.000 | 2.473.500 | 4.074.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Hớn Quản 270 km | 2.160.000 | 2.295.000 | 3.780.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Lộc Ninh 294 km | 2.352.000 | 2.499.000 | 4.116.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bù Đốp 336 km | 2.688.000 | 2.856.000 | 4.704.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Vũng Tàu | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Vũng Tàu 260 km | 2.080.000 | 2.210.000 | 3.640.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Bà Rịa 249 km | 1.992.000 | 2.116.500 | 3.486.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Châu Đức 250 km | 2.000.000 | 2.125.000 | 3.500.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Xuyên Mộc 271 km | 2.168.000 | 2.303.500 | 3.794.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Long Điền 254 km | 2.032.000 | 2.159.000 | 3.556.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Đất Đỏ 256 km | 2.048.000 | 2.176.000 | 3.584.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tân Thành 153 km | 1.224.000 | 1.300.500 | 2.142.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi TPHCM | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Quận 1 180 km | 1.530.000 | 1.530.000 | 2.520.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Sân bay Tân Sơn Nhất 181 km | 1.538.500 | 1.538.500 | 2.534.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Củ Chi 196 km | 1.666.000 | 1.666.000 | 2.744.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Nhà Bè 184 km | 1.564.000 | 1.564.000 | 2.576.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Thủ Đức 194 km | 1.649.000 | 1.649.000 | 2.716.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Quận Bình Thạnh 186 km | 1.581.000 | 1.581.000 | 2.604.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Quận Gò Vấp 185 km | 1.572.500 | 1.572.500 | 2.590.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Quận Tân Bình 179 km | 1.521.500 | 1.521.500 | 2.506.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Quận Tân Phú 176 km | 1.496.000 | 1.496.000 | 2.464.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Quận Bình Tân 170 km | 1.445.000 | 1.445.000 | 2.380.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Bình Chánh 160 km | 1.360.000 | 1.360.000 | 2.240.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Quảng Nam | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Tam Kỳ 1015 km | 8.120.000 | 8.627.500 | 14.210.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Hội An 1065 km | 8.520.000 | 9.052.500 | 14.910.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Thăng Bình 1044 km | 8.352.000 | 8.874.000 | 14.616.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Quế Sơn 1053 km | 8.424.000 | 8.950.500 | 14.742.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Hiệp Đức 1072 km | 8.576.000 | 9.112.000 | 15.008.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Núi Thành 999 k km | |||
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Tiên Phước 1037 km | 8.296.000 | 8.814.500 | 14.518.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Phú Ninh 1021 km | 8.168.000 | 8.678.500 | 14.294.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Bắc Trà My 1057 km | 8.456.000 | 8.984.500 | 14.798.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Nam Trà My 1049 km | 8.392.000 | 8.916.500 | 14.686.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Đông Giang 1131 km | 9.048.000 | 9.613.500 | 15.834.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Tây Giang 1183 km | 9.464.000 | 10.055.500 | 16.562.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Kon Tum | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Kon Tum 903 km | 7.224.000 | 7.675.500 | 12.642.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Đăk Glei 1027 km | 8.216.000 | 8.729.500 | 14.378.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Ngọc Hồi 1809 km | 14.472.000 | 15.376.500 | 25.326.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Đăk Tô 954 km | 7.632.000 | 8.109.000 | 13.356.000 |
Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Kon Plông 980 km | 7.840.000 | 8.330.000 | 13.720.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Kon Rẫy 936 km | 7.488.000 | 7.956.000 | 13.104.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Sa Thầy 931 km | 7.448.000 | 7.913.500 | 13.034.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tu Mơ Rông 990 km | 7.920.000 | 8.415.000 | 13.860.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Vĩnh Long | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Vĩnh Long 115 km | 920.000 | 977.500 | 1.610.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bình Minh 116 km | 928.000 | 986.000 | 1.624.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Long Hồ 106 km | 848.000 | 901.000 | 1.484.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Mang Thít 107 km | 856.000 | 909.500 | 1.498.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Trà Ôn 99 km | 1.237.500 | 1.386.000 | 2.079.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Vũng Liêm 81 km | 1.012.500 | 1.134.000 | 1.701.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Bình Thuận | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Phan Thiết 342 km | 2.736.000 | 2.907.000 | 4.788.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Hàm Thuận Bắc 357 km | 2.856.000 | 3.034.500 | 4.998.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Hàm Thuận Nam 322 km | 2.576.000 | 2.737.000 | 4.508.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Bắc Bình 385 km | 3.080.000 | 3.272.500 | 5.390.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Tánh Linh 332 km | 2.656.000 | 2.822.000 | 4.648.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Đức Linh 301 km | 2.408.000 | 2.558.500 | 4.214.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Mũi Né 368 km | 2.944.000 | 3.128.000 | 5.152.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Lagi 320 km | 2.560.000 | 2.720.000 | 4.480.000 |
| Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Nha Trang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Nha Trang 565 km | 4.520.000 | 4.802.500 | 7.910.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Cam Ranh 517 km | 4.136.000 | 4.394.500 | 7.238.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Diên Khánh 559 km | 4.472.000 | 4.751.500 | 7.826.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Cam Lâm 534 km | 4.272.000 | 4.539.000 | 7.476.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Khánh Vĩnh 567 km | 4.536.000 | 4.819.500 | 7.938.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Khánh Sơn 557 km | 4.456.000 | 4.734.500 | 7.798.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Ninh Thuận | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Phan Rang 480 km | 3.840.000 | 4.080.000 | 6.720.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Vĩnh Hy 516 km | 4.128.000 | 4.386.000 | 7.224.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Ninh Phước 474 km | 3.792.000 | 4.029.000 | 6.636.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Thuận Bắc 493 km | 3.944.000 | 4.190.500 | 6.902.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Thuận Nam 455 km | 3.640.000 | 3.867.500 | 6.370.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bác Ái 507 km | 4.056.000 | 4.309.500 | 7.098.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Quảng Ngãi | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Quảng Ngãi 938 km | 7.504.000 | 7.973.000 | 13.132.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Ba Tơ 950 km | 7.600.000 | 8.075.000 | 13.300.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Bình Sơn 967 km | 7.736.000 | 8.219.500 | 13.538.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Đức Phổ 902 km | 7.216.000 | 7.667.000 | 12.628.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Mộ Đức 919 km | 7.352.000 | 7.811.500 | 12.866.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Nghĩa Hành 936 km | 7.488.000 | 7.956.000 | 13.104.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Sơn Tịnh 956 km | 7.648.000 | 8.126.000 | 13.384.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Tây Trà 984 km | 7.872.000 | 8.364.000 | 13.776.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Trà Bồng 984 km | 7.872.000 | 8.364.000 | 13.776.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Trà Vinh | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Trà Vinh 53 km | 662.500 | 742.000 | 1.325.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Càng Long 68 km | 850.000 | 952.000 | 1.700.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Cầu Kè 73 km | 912.500 | 1.022.000 | 1.825.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Cầu Ngang 28 km | 420.000 | 476.000 | 1.000.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Duyên Hải 82 km | 1.025.000 | 1.148.000 | 1.722.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tiểu Cần 57 km | 712.500 | 798.000 | 1.425.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Trà Cú 39 km | 585.000 | 663.000 | 1.170.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Châu Thành 140 km | 1.120.000 | 1.190.000 | 1.960.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Đồng Tháp | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Cao Lãnh 164 km | 1.312.000 | 1.394.000 | 2.296.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Sa Đéc 144 km | 1.152.000 | 1.224.000 | 2.016.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Hồng Ngự 243 km | 1.944.000 | 2.065.500 | 3.402.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Lai Vung 157 km | 1.256.000 | 1.334.500 | 2.198.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Lấp Vò 170 km | 1.360.000 | 1.445.000 | 2.380.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Thanh Bình 185 km | 1.480.000 | 1.572.500 | 2.590.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tháp Mười 171 km | 1.368.000 | 1.453.500 | 2.394.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi An Giang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Long Xuyên 182 km | 1.456.000 | 1.547.000 | 2.548.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Châu Đốc 238 km | 1.904.000 | 2.023.000 | 3.332.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Châu Phú 227 km | 1.816.000 | 1.929.500 | 3.178.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Chợ Mới 194 km | 1.552.000 | 1.649.000 | 2.716.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Phú Tân 219 km | 1.752.000 | 1.861.500 | 3.066.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tân Châu 282 km | 2.256.000 | 2.397.000 | 3.948.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Thoại Sơn 221 km | 1.768.000 | 1.878.500 | 3.094.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Kiên Giang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Rạch Giá 229 km | 1.832.000 | 1.946.500 | 3.206.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Hà Tiên 314 km | 2.512.000 | 2.669.000 | 4.396.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi Châu Thành 115 km | 920.000 | 977.500 | 1.610.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Hòn Đất 254 km | 2.032.000 | 2.159.000 | 3.556.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Kiên Lương 290 km | 2.320.000 | 2.465.000 | 4.060.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Phú Quốc 388 km | 3.104.000 | 3.298.000 | 5.432.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tân Hiệp 219 km | 1.752.000 | 1.861.500 | 3.066.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Cần Thơ | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Ninh Kiều 125 km | 1.000.000 | 1.062.500 | 1.750.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Thới Lai 147 km | 1.176.000 | 1.249.500 | 2.058.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Vĩnh Thạnh 231 km | 1.848.000 | 1.963.500 | 3.234.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bình Thủy 131 km | 1.048.000 | 1.113.500 | 1.834.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Hậu Giang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Vị Thanh 168 km | 1.344.000 | 1.428.000 | 2.352.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Châu Thành 140 km | 1.120.000 | 1.190.000 | 1.960.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Long Mỹ 173 km | 1.384.000 | 1.470.500 | 2.422.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Phụng Hiệp 125 km | 1.000.000 | 1.062.500 | 1.750.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Vị Thủy 168 km | 1.344.000 | 1.428.000 | 2.352.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Sóc Trăng | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Sóc Trăng 94 km | 1.175.000 | 1.316.000 | 1.974.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Châu Thành 140 km | 1.120.000 | 1.190.000 | 1.960.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Mỹ Tú 124 km | 992.000 | 1.054.000 | 1.736.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Mỹ Xuyên 99 km | 1.237.500 | 1.386.000 | 2.079.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Long Phú 73 km | 912.500 | 1.022.000 | 1.825.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Trần Đề 87 km | 1.087.500 | 1.218.000 | 1.827.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Cù Lao Dung 88 km | 1.100.000 | 1.232.000 | 1.848.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Bạc Liêu | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Bạc Liêu 145 km | 1.160.000 | 1.232.500 | 2.030.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Phước Long 321 km | 2.568.000 | 2.728.500 | 4.494.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Vĩnh Lợi 139 km | 1.112.000 | 1.181.500 | 1.946.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Giá Rai 173 km | 1.384.000 | 1.470.500 | 2.422.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Đông Hải 187 km | 1.496.000 | 1.589.500 | 2.618.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Cà Mau | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Cà Mau 209 km | 1.672.000 | 1.776.500 | 2.926.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Thới Bình 232 km | 1.856.000 | 1.972.000 | 3.248.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Trần Văn Thời 240 km | 1.920.000 | 2.040.000 | 3.360.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Cái Nước 244 km | 1.952.000 | 2.074.000 | 3.416.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Ngọc Hiển 293 km | 2.344.000 | 2.490.500 | 4.102.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Đầm Dơi 226 km | 1.808.000 | 1.921.000 | 3.164.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Năm Căn 264 km | 2.112.000 | 2.244.000 | 3.696.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Long An | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Tân An 136 km | 1.088.000 | 1.156.000 | 1.904.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bến Lức 156 km | 1.248.000 | 1.326.000 | 2.184.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Cần Đước 175 km | 1.400.000 | 1.487.500 | 2.450.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Cần Giuộc 177 km | 1.416.000 | 1.504.500 | 2.478.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Đức Hòa 170 km | 1.360.000 | 1.445.000 | 2.380.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Thủ Thừa 147 km | 1.176.000 | 1.249.500 | 2.058.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tân Trụ 153 km | 1.224.000 | 1.300.500 | 2.142.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Đức Huệ 193 km | 1.544.000 | 1.640.500 | 2.702.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Tiền Giang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Mỹ Tho 110 km | 880.000 | 935.000 | 1.540.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Châu Thành 140 km | 1.120.000 | 1.190.000 | 1.960.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Chợ Gạo 122 km | 976.000 | 1.037.000 | 1.708.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Gò Công Đông 156 km | 1.248.000 | 1.326.000 | 2.184.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Gò Công Tây 141 km | 1.128.000 | 1.198.500 | 1.974.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Tân Phú Đông 149 km | 1.192.000 | 1.266.500 | 2.086.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Cai Lậy 132 km | 1.056.000 | 1.122.000 | 1.848.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Cái Bè 142 km | 1.136.000 | 1.207.000 | 1.988.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe Duyên Hải, Trà Vinh đi Bến Tre | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi TP Bến Tre 99 km | 1.237.500 | 1.386.000 | 2.079.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Ba Tri 132 km | 1.056.000 | 1.122.000 | 1.848.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Bình Đại 136 km | 1.088.000 | 1.156.000 | 1.904.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Châu Thành 140 km | 1.120.000 | 1.190.000 | 1.960.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Giồng Trôm 119 km | 952.000 | 1.011.500 | 1.666.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Mỏ Cày Bắc 87 km | 1.087.500 | 1.218.000 | 1.827.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Mỏ Cày Nam 79 km | 987.500 | 1.106.000 | 1.975.000 |
| Duyên Hải, Trà Vinh đi H. Thạnh Phú 99 km | 1.237.500 | 1.386.000 | 2.079.000 |
3. Top hãng Taxi duyên hải hiện nay:
4 điểm chất lượng dịch vụ taxi duyên hải của chúng tôi:
- Đào tạo tài xế: Nâng cao nghiệp vụ, kỹ năng giao tiếp, kiến thức về địa phương cho tài xế.
- Cải thiện chất lượng xe: Đầu tư vào các dòng xe mới, hiện đại, đảm bảo an toàn.
- Xây dựng hệ thống quản lý chặt chẽ: Áp dụng công nghệ để quản lý hoạt động của xe, giám sát hành trình, đảm bảo tính minh bạch.
- Cải thiện hình ảnh: Xây dựng thương hiệu, nâng cao nhận thức của khách hàng về chất lượng dịch vụ.
4. Các dịch vụ taxi Duyên Hải:
- Taxi sân bay: Đưa đón khách hàng đi và đến sân bay.
- Taxi đường dài: Di chuyển giữa Cầu Ngang và các tỉnh thành lân cận.
- Taxi theo giờ: Thuê xe theo giờ để đi công việc, du lịch.
- Taxi hợp đồng: Phục vụ các sự kiện, hội nghị, cưới hỏi.
Đề xuất và kiến nghị:
- Đối với cơ quan quản lý:
- Xây dựng khung pháp lý hoàn chỉnh, rõ ràng cho hoạt động kinh doanh taxi.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động của các hãng taxi.
- Xử lý nghiêm các vi phạm.
- Đối với các hãng taxi:
- Nâng cao chất lượng dịch vụ, xây dựng lòng tin với khách hàng.
- Hợp tác với các đơn vị liên quan để giải quyết các vấn đề chung.
- Đối với khách hàng:
- Lựa chọn những hãng taxi uy tín, có chất lượng dịch vụ tốt.
- Đăng ký tài khoản trên các ứng dụng gọi xe để tiện lợi và an toàn hơn.

5. Ưu điểm và hạn chế của taxi duyên hải:
- Ưu điểm:
- Tiện lợi: Đáp ứng nhu cầu đi lại linh hoạt, nhanh chóng.
- Giá cả hợp lý: Phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
- Dễ dàng đặt xe: Có thể đặt xe qua điện thoại, ứng dụng hoặc trực tiếp.
- Đội ngũ tài xế thân thiện, am hiểu địa phương.
- Hạn chế:
- Chất lượng dịch vụ chưa đồng đều: Có thể gặp phải tình trạng chặt chém, xe cũ, tài xế thiếu kinh nghiệm.
- Quy định chưa rõ ràng: Thiếu các quy định cụ thể về giá cước, chất lượng dịch vụ.
- An toàn giao thông: Vẫn còn xảy ra một số vụ tai nạn liên quan đến taxi.
6. Các địa điểm du lịch tại Huyện Duyên Hải bạn không thể bỏ lỡ
Huyện Duyên Hải, Trà Vinh là một địa điểm du lịch rất hấp dẫn với nhiều cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và nét văn hóa đặc trưng. Dưới đây là một số địa điểm bạn không nên bỏ qua khi đến đây:
1. Biển Ba Động:
Biển Ba Động là một trong những bãi biển đẹp nhất miền Tây, nổi tiếng với cát trắng mịn màng, nước biển trong xanh và những cánh đồng điện gió khổng lồ. Đây là địa điểm lý tưởng để tắm biển, dạo bộ, chụp ảnh và tận hưởng không khí trong lành.
2. Điện gió Duyên Hải:
Những cánh đồng điện gió khổng lồ tại Duyên Hải không chỉ là nguồn năng lượng xanh mà còn là một điểm đến chụp ảnh cực kỳ độc đáo. Bạn có thể tạo ra những bức ảnh “sống ảo” ấn tượng với khung cảnh hùng vĩ của những chiếc cối xay gió giữa biển trời.
3. Rừng ngập mặn Long Khánh:
Nếu bạn yêu thích thiên nhiên hoang sơ, hãy đến với rừng ngập mặn Long Khánh. Tại đây, bạn có thể tham gia các hoạt động như đi thuyền, câu cá, khám phá hệ sinh thái đa dạng và ngắm nhìn những loài chim quý hiếm.
4. Cù lao Tân Quy:
- Cù lao Tân Quy là một hòn đảo nhỏ với những cánh rừng ngập mặn xanh tốt, các loài động vật hoang dã và những ngôi làng chài ven biển. Đến đây, bạn sẽ được trải nghiệm cuộc sống bình dị của người dân địa phương và thưởng thức những món hải sản tươi ngon.
5. Các điểm tham quan văn hóa:
- Chùa Vàm Ray: Ngôi chùa cổ kính với kiến trúc độc đáo, là nơi lưu giữ nhiều giá trị văn hóa của người Khmer.
- Ao Bà Om: Một địa điểm linh thiêng gắn liền với truyền thuyết về nàng công chúa Khmer xinh đẹp.
- Làng nghề truyền thống: Bạn có thể tìm hiểu về các làng nghề truyền thống như làm gốm, dệt chiếu, đan lát…



